Đây là trang demo giúp bạn hình dung cách hoạt động của website. Tất cả dữ liệu đều được tính toán chính xác cho user demo:
Nguyễn Văn A -
Sinh vào: 22/02/2022
02:22
Can giờ = dụng thần Mộc, Can giờ sinh nhật chủ, Chi giờ khắc nhật chủ, Hợp với giờ sinh
01h-03h:
🔥
5.0
(Ất Sửu)
Can giờ = dụng thần Mộc, Can giờ sinh nhật chủ
19h-21h:
🔥
5.0
(Giáp Tuất)
Can giờ = dụng thần Mộc, Can giờ sinh nhật chủ
21h-23h:
🔥
5.0
(Ất Hợi)
Can giờ = dụng thần Mộc, Can giờ sinh nhật chủ, Chi giờ khắc nhật chủ
03h-05h:
⭐
3.5
(Bính Dần)
Chi giờ = dụng thần Mộc, Chi giờ sinh nhật chủ
05h-07h:
⭐
3.5
(Đinh Mão)
Chi giờ = dụng thần Mộc, Chi giờ sinh nhật chủ
11h-13h:
⭐
3.0
(Canh Ngọ)
Can giờ bổ sung mệnh khuyết Kim
09h-11h:
✨
2.0
(Kỷ Tỵ)
Hợp với giờ sinh
Ghi chú:
✨ Ngày cực tốt cho bạn! Ngũ hành ngày (Mộc) trùng với dụng thần. Giờ tốt: 23h-01h, 01h-03h, 19h-21h, 03h-05h, 05h-07h, 21h-23h, 11h-13h, 09h-11h. Bổ sung mệnh khuyết Kim bằng cách: mặc trắng/bạc, hướng Tây, đeo trang sức kim loại. Hắc đạo - cần thận trọng với việc lớn. Trực xấu (Bế) - thận trọng.
Ngày âm lịch:
06/06 - Giáp Ngọ
Là ngày:
Bạch Hổ
Hắc đạo, bình thường
Trực:
Bế
Cần thận trọng
Nạp âm:
Sa Trung Kim
Tiết khí:
Đông Chí
Bình thường
Nhị thập bát tú:
Tinh (Nhật)
Bình thường
Chi tiết điểm số tất cả các giờ trong ngày (theo Bát Tự của Nguyễn Văn A):
23h-01h
01h-03h
03h-05h
05h-07h
07h-09h
09h-11h
11h-13h
13h-15h
15h-17h
17h-19h
19h-21h
21h-23h
Tý
Sửu
Dần
Mão
Thìn
Tỵ
Ngọ
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
Thủy
Thổ
Mộc
Mộc
Thổ
Hỏa
Hỏa
Thổ
Kim
Kim
Thổ
Thủy
6.0
5.0
3.5
3.5
1.0
2.0
3.0
1.0
1.0
2.0
5.0
5.0
Cực tốt ≥4.0Tốt ≥2.5Khá tốt ≥1.5Không tốt <1.5
Bảng này cho thấy điểm số của từng giờ trong ngày. Nguyên tắc: Chọn ngày có điểm cao nhất, sau đó chọn giờ có điểm cao nhất trong ngày đó.
Lời khuyên cá nhân cho ngày này:
Ngày cực tốt cho bạn! Ngũ hành ngày trùng với dụng thần Mộc